Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Thích”.
- Trần Văn Thích Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H11 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Thích Năm sinh: 04/10/1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Phúc An - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Nhuận Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 Quê quán: Định Yên - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Dàn Hạ - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thích An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ an - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Xuân Thích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1966 Quê quán: Xuân Tiến - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1978 Quê quán: Trung Anh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Tân Hùng - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1978 Quê quán: Trung Anh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/05/1971 Quê quán: Trung Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1969 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 112 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Hải, Yên Lập, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 10/12/1965
- Dương Công Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bắc Sơn - Bảo Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 6/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bằng Quân - Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Võ Quế - Thiệu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1970
- Đặng Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Hải - Tân Thinh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - Khu 5 - Gia Lai