Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Thâm”.

  1. Ngô Minh Thảm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Ngô Đình Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Trắc Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 197 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm đình Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Thấm Văn Mui Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 844 Xem chi tiết →
  7. Trương Thăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Trương Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Công Thẩm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Công Thậm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 668 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Thẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Thâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Thắm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Võ Thăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 304 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 08/06/1971 Mai táng ban đầu: Điều trị 3
  3. Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 08/02/1967
  4. Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
→ Xem cả 304 người trong các danh sách