Tìm thấy 34 hồ sơ cho “TRẦN TIẾN DŨNG”.
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/01/1967 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14 - 08 - 1972 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/07/1969 Quê quán: Lộc Phước - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/7/1969 Quê quán: Lộc Phước - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Nam Định, Nam Định, Nam Định Đơn vị: E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Chánh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Nam Chánh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN TIẾN DŨNG Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/10/1967 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1969
- Trần Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghĩa Đàn
- Trần Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Trường Sơn- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1979 Nghĩa trang K
- TRẦN TIẾN DŨNG Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1945 · Đại Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn.
- Trần Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh