Tìm thấy 700 hồ sơ cho “Tịch”.

  1. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 19 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 89 Xem chi tiết →
  7. Võ Tích Thiện Tâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 22/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  8. Vũ Hữu Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Bùi Công Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tịch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Số14-Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: D8-E209 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 107 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Gia Tích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 94 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Phước Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1989 Quê quán: Quỳnh Châu, Quỳnh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê văn Tích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 103 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Mai Ngọc Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  19. NGUYỄN VĂN TÍCH Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30-05-1973 Quê quán: BẮC SƠN - AN HẢI - HẢI PHÒNG Đơn vị: C9 - D3 - E24 - F10 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN TÍCH
  20. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tôn Tích Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 7/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Đoàn Văn Tích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Vũ Quốc Tịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  4. Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Hy sinh: 7/9/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Bùi Đình Tích 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67 Kon Tum
→ Xem cả 207 người trong các danh sách