Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Tấn Minh”.

  1. Đỗ Tân Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tư Tân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Dương Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1968 Quê quán: Tân Bình - Phụng Hiệp - Cần Thơ Đơn vị: huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Tân Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Bình mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh Hy sinh: 4/11/1978 2358
  2. Phạm Tân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Điền- - Hy sinh: 18/7/1967
  3. Phạm Tân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Điền- Tây Nam- Hy sinh: 18/7/1967
  4. Phạm Tấn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền- Tây Nam- Hy sinh: 18/7/1967
  5. Tấn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạnh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 12/6/1963