Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Tấn Minh”.

  1. Huỳnh Tấn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Hồ Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Võ Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1963 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Võ Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Trà Phú, Xã Trà Phú, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Tấn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 770 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Tân Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/11/1978 Quê quán: Bình mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2358 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Tân Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Mai Tấn Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Tấn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Tấn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tấn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  14. Đặng Tấn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  15. Dương Tấn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Tấn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Tấn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Tân Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Bình mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Tân Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Bình mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh Hy sinh: 4/11/1978 2358
  2. Phạm Tân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Điền- - Hy sinh: 18/7/1967
  3. Phạm Tân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Điền- Tây Nam- Hy sinh: 18/7/1967
  4. Phạm Tấn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền- Tây Nam- Hy sinh: 18/7/1967
  5. Tấn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạnh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 12/6/1963