Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Tạo”.
- phạm văn tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- tào Nít Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 893 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- tào nít Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 894 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Mậu Tạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Tạo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ba Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Giáp Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T301 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Trọng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hồ sỹ Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Viết Tạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T184 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu M Xem chi tiết →
Còn 337 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Thị Tạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/3/1967
- Nguyễn Đức Tạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 08/08/1967
- Nông Văn Tào 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Xa Tao, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20))06 Plei Breng mộ 4 1/50000 Hàng 21; Ô 2; Số 450; Khối 0