Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Tạo”.

  1. Trịnh Đình Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 508 Xem chi tiết →
  2. Tào Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 629 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Tào Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  4. Tào Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 630 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Tào Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 890 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Tào Viết Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Tào Văn Cấm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 535 · Khu K3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Kim Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 348 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đinh Tao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Quốc Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 181 Xem chi tiết →
  12. Đặng Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 65 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 158 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Danh Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 128 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Kim Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 337 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Thị Tạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/3/1967
  4. Nguyễn Đức Tạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 08/08/1967
  5. Nông Văn Tào 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Xa Tao, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20))06 Plei Breng mộ 4 1/50000 Hàng 21; Ô 2; Số 450; Khối 0
→ Xem cả 337 người trong các danh sách