Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Tạo”.

  1. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thái, Xã Vạn Thái, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tạo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Ngô Công Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Ngô Công Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 337 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Thị Tạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/3/1967
  4. Nguyễn Đức Tạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 08/08/1967
  5. Nông Văn Tào 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Xa Tao, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20))06 Plei Breng mộ 4 1/50000 Hàng 21; Ô 2; Số 450; Khối 0
→ Xem cả 337 người trong các danh sách