Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Tạo”.

  1. Nguyễn Công Tạo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 191 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Danh Tạo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Tảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Trần Phú-Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3381 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 353 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tào Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 254 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1980 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Tào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 33 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 337 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Thị Tạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/3/1967
  4. Nguyễn Đức Tạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 08/08/1967
  5. Nông Văn Tào 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Xa Tao, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20))06 Plei Breng mộ 4 1/50000 Hàng 21; Ô 2; Số 450; Khối 0
→ Xem cả 337 người trong các danh sách