Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Tạo”.
- Nguyễn Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Phạm .X. Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Bá Táo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 338 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1957 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tạo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Tao Văn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Trân Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Trần Hưu Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Tao Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Tạo Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tạo Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 9/1988 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 875 Xem chi tiết →
Còn 337 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Thị Tạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/3/1967
- Nguyễn Đức Tạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 08/08/1967
- Nông Văn Tào 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Xa Tao, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20))06 Plei Breng mộ 4 1/50000 Hàng 21; Ô 2; Số 450; Khối 0