Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Tạo”.
- Vũ Đình Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- huỳnh văn tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
- lê công tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nguyễn hưng tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- trần văn tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô a4 · Khu a Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1383 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Tạo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/5/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 498 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3380 Xem chi tiết →
- Đào Quốc Tảo Năm sinh: 1951, Ngày hy hy sinh=6/3/1978 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3379 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Tài Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Đặng Tảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
- Đặng Văn Taọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 701 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng văn Tảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1135 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Tạo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/9/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1049 Xem chi tiết →
Còn 337 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Thị Tạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/3/1967
- Nguyễn Đức Tạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 08/08/1967
- Nông Văn Tào 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Xa Tao, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20))06 Plei Breng mộ 4 1/50000 Hàng 21; Ô 2; Số 450; Khối 0