Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Tạo”.

  1. Nguyễn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 411 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Thân Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Táo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Tào Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  11. Tào Toa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Chị Tạo (Tài) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Sáng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Tảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1980 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 337 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Thị Tạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/3/1967
  4. Nguyễn Đức Tạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 08/08/1967
  5. Nông Văn Tào 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Xa Tao, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20))06 Plei Breng mộ 4 1/50000 Hàng 21; Ô 2; Số 450; Khối 0
→ Xem cả 337 người trong các danh sách