Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Tạo”.

  1. Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: -- Quê quán: Cái Tú, Tam Bình, Vĩnh Long An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 8, 27 Xem chi tiết →
  2. Phan Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Tào Xuân Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Tạo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Ba Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phan Tạo Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Thái Thị Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Quế Tảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Tào Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Tạo Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Hùynh Văn Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Hùynh Văn Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Lâm Tảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  20. Lương Quang Tảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 337 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 18.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Nguyễn Thị Tạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/3/1967
  4. Nguyễn Đức Tạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 08/08/1967
  5. Nông Văn Tào 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Xa Tao, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20))06 Plei Breng mộ 4 1/50000 Hàng 21; Ô 2; Số 450; Khối 0
→ Xem cả 337 người trong các danh sách