Tìm thấy 1.757 hồ sơ cho “Tưng”.

  1. Trần Minh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30 - 04 - 1972 Quê quán: Nhân Mỹ - Mỹ Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Cam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thanh Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1971 Quê quán: Cẩm Thanh - Hội An - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Cẩm Thanh - Hội An - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Tân Thành - Đồng Phú - Sông Bé Đơn vị: Đoàn 7707 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Tưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Văn Tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Bật - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Tụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/7/1970 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1966 Quê quán: Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Tuyết Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đoàn Thanh Tùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Xuân Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Đại Hùng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Tung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Vân Yên - Đại Từ - - Thái Nguyên Đơn vị: Cl28.Su 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Mai Tùng Nhân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/12/1985 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D5 E698 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thụ Trưởng - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 496 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Vũ Xuân Túng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú Sơn - Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Đỗ Thanh Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 5/3/1973 Mai táng ban đầu: Quơn Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Hà Kim Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Ngọc Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 496 người trong các danh sách