Tìm thấy 1.803 hồ sơ cho “Tưng”.

  1. Đinh Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  2. Đào Hoàng Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  3. Đào Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Tụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Đặng Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  6. Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Thanh Túng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Lê lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4370 Xem chi tiết →
  8. Đặng Tiến Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 42 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Đặng Tùng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1967 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Đặng văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Tùng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  14. Đỗ Viết Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Tưng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1306 Xem chi tiết →
  16. Anh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 40 Xem chi tiết →
  17. Bùi Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Bùi Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Bùi Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 767 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 359 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Vũ Xuân Túng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú Sơn - Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Đỗ Thanh Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 5/3/1973 Mai táng ban đầu: Quơn Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Hà Kim Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Ngọc Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 359 người trong các danh sách