Tìm thấy 1.803 hồ sơ cho “Tưng”.
- Trần Thị Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Trần Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 121 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 174 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 760 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 149 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Tung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Trịnh M Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/6/1962 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Tôn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I28 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Tùng Hô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 7 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
- Tưng Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 346 Xem chi tiết →
- Tưng Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 118 Xem chi tiết →
- Tạ Tùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 501 · Hàng 12 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Võ Anh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 359 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Quang Sinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Vũ Xuân Túng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú Sơn - Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đỗ Thanh Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 5/3/1973 Mai táng ban đầu: Quơn Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Hà Kim Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Ngọc Tùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho