Tìm thấy 3.187 hồ sơ cho “Tường”.
- Trần Văn Tướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Hòa Nghĩa - Kiến Trọng - Hải Phòng Đơn vị: 212 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1969 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C7 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 Quê quán: Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tưởng Công Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1969 Quê quán: Tây Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tưởng Vấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Võ Tâm - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Đại Lập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1983 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1983 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Thành Tương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/11/1978 Quê quán: Trực Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Anh Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Thị Xã Hưng Yên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1980 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D9 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Cộng Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Minh Tâm - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram