Tìm thấy 3.187 hồ sơ cho “Tường”.
- Nguyễn Đức Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Thanh Hồ - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Đại Nghĩa - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 Quê quán: Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Minh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1987 Quê quán: Triệu Hải, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: D49 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Đình Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1968 Quê quán: Thanh Lịch - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1964 Quê quán: Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1951 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/12/1969 Quê quán: vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C7 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tưởng Văn Phiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Đại Lập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Tân Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1972 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Huy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1979 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Tương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram