Tìm thấy 3.187 hồ sơ cho “Tường”.

  1. Nguyễn Manh Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 00/12/1981 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tường Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Vĩnh Quang - VĩnhBảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Ngô Trí Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Tương Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 05 - 1972 Quê quán: Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. TRẦN ĐÌNH TƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Thái Kim Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1967 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1962 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1962 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1963 Quê quán: Mộc Hóa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Tương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Tưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1/1966 Quê quán: Tân Bình, Tân Uyên, Tân Uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đậu V Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Bùi Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Tường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/4/1947 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Tượng Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 29/9/1946 Quê quán: Diên Điền - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tường Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: nam đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Thuận Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/4/1984 Quê quán: 107 - B1 - - Hà Nội Đơn vị: E699 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 434 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
→ Xem cả 434 người trong các danh sách