Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Tô Nguyên Hồng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Khắc Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1973 Quê quán: Tân Phú - Phú Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Phú Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C23 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Miếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Hoàng Thắng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Yên Mai - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D31 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/10/1974 Quê quán: Đại Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Sơn Hồng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Kim Mô - Hải Hưng Đơn vị: C14 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E64 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Liêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Hồng Hinh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.