Tô Nguyên Hồng

Năm sinh1941
Quê quánĐông Á- Đông Hưng-
Ngày hy sinh 29/3/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084824]: Lietsi {Họ tên=Tô Nguyên Hồng, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=29/3/1971, Quê quán=Đông Á- Đông Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29248 (số thứ tự 1084824).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Nguyên Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Nguyên Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

59 người cùng hy sinh ngày 29/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Lò (Lô) Mai Động- Kim Động-
  2. Đinh Đại Sấn (Sần) sinh 1950 · Bình Long- Gò An-
  3. Đỗ Minh Loan sinh 1951 · Vũ Đoàn- Vũ Tiên-
  4. Đỗ Văn Luân sinh 1945 · Bắc Sơn- Đa Phúc-
  5. Đoàn Văn Quỳnh sinh 1952 · Trực Mỹ- Nam Ninh-
  6. Hoàng Quốc Thụ Ninh Khanh- Gia Khánh-
  7. Hoàng Quốc Thụ Ninh Khanh- Gia Khánh-
  8. Hoàng Văn Mấn sinh 1949 · Chi Viễn- Trùng Khánh-
  9. Hoàng Văn Mấn Chi Viễn- Trùng Khánh-
  10. Lê Đức Thịnh Tự Do- Kim Động-
  11. Lê Đức Thịnh Tự Do- Kim Động-
  12. Lê Dũng Thành sinh 1951 · Hải Hòa- Tĩnh Gia-
  13. Lê Trí Tuệ sinh 1949 · Thọ Thành- Thường Xuân-
  14. Lê Văn Nhị sinh 1951 · Yên Lỗ- Như Xuân-
  15. Lê Văn Toán sinh 1949 · Định Hóa- Yên Định-
  16. Lò Văn Khuấy sinh 1945 · Sơn Lư- Quan Hóa-
  17. Ngô Văn Cầu sinh 1952 · Xuân Nghiệp- Xuân Trường-
  18. Ngô Văn Cầu Xuân Nghiệp- Xuân Trường-
  19. Ngô Văn Chiến sinh 1952 · 88 Lý Thường Kiệt- Thị xã Thái Bình-
  20. Nguyễn Bá Hưởng sinh 1950 · Canh Nậu- Thạch Thất-
  21. Nguyễn Bá Hưởng Canh Hậu- Thạch Thất-
  22. Nguyễn Công Đức Hưng Nhân- Vĩnh Bảo-
  23. Nguyễn Đức Đắng sinh 1938 · Giã Lâm- Việt Trì-
  24. Nguyễn Duy Diễm sinh 1946 · Phượng Sơn- Lục Ngạn-
  25. Nguyễn Duy Diễm Phượng Sơn- Lục Ngạn-
  26. Nguyễn Duy Diễn Phương Sơn- Lục Ngạn-
  27. Nguyễn Ngọc Khuê Nam Toàn- Nam Trực-
  28. Nguyễn Ngọc Khuê Nam Toàn- Nam Trực-
  29. Nguyễn Ngọc Mưu Quỳnh Trang- Quỳnh Côi-
  30. Nguyễn Như Đông sinh 1951 · Xuân Sơn- Thọ Xuân-
  31. Nguyễn Quốc Thái Xí nghiệp may- Gia Lâm-
  32. Nguyễn Thanh Truyền sinh 1948 · Ngũ Pháp- Kiến Thụy-
  33. Nguyễn Thanh Truyền Ngủ Pháp- Kiến Thụy-
  34. Nguyễn Thanh Tuyến sinh 1948 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy-
  35. Nguyễn Văn Chân sinh 1950 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc-
  36. Nguyễn Văn Chiến sinh 1952 · 88 Lý Thường Kiệt- Thị xã Thái Bình-
  37. Nguyễn Văn Hoạch sinh 1943 · Văn Cẩm- Duyên Hà-
  38. Nguyễn Văn Lạc sinh 1948 · Ngũ Pháp- Kiến Thụy-
  39. Nguyễn Văn Lạc Ngủ Pháp- Kiến Thụy-
  40. Nguyễn Văn Lại sinh 1948 · xóm 4 Tân Hòa- Phú Bình-
  41. Nguyễn Văn Sơ sinh 1947 · Hồng Phong- Ninh Giang-
  42. Nguyễn Văn Sơ Hồng Phong- Ninh Giang-
  43. Nguyễn Văn Tiến sinh 1950 · Đông Quang- Đông Sơn-
  44. Nguyễn Văn Ty sinh 1950 · Thanh Bình- Thanh Hà-
  45. Nguyễn Văn Ty Thanh Bình- Thanh Hà-
  46. Nguyễn Xuân Nhất Tân Tiến- Gia Lộc-
  47. Phạm Bá Nhất sinh 1950 · Tân Tiến- Gia Lộc-
  48. Phạm Đình Vẩy Ái Quốc- Tiên Lữ-
  49. Phạm Quang Lâm sinh 1951 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi-
  50. Phạm Văn Chiến sinh 1952 · Số 9- Hoàng Văn Thụ- TP Nam Định-
  51. Phạm Văn Chiến Văn Thịnh- Nam Định-
  52. Phạm Văn Nghị sinh 1949 · Tân Lập- Gia Lương-
  53. Phạm Văn Thiêu sinh 1950 · Tân Tiến- gai loc-
  54. Phạm Văn Thiếu Tân Tiến- Gia Lộc-
  55. Phạm Xuân Quang Nam Kim- Nam Đàn-
  56. Phùng Văn An sinh 1947 · Tiền Phong- Thanh Miện-
  57. Phùng Văn An Tiên Phong- Thanh Miện-
  58. Tạ Đình Tế sinh 1953 · Đồng Quý- Quỳnh Phụ-
  59. Tạ Đình Tề sinh 1953 · Đông Quý- Tiền Hải-