Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Tô Nguyên Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phúc, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 144 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Miều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 516 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 493 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 400 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 966 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 555 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1098 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 240 · Hàng 20 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Tộ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tộ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 94 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Tử dương - Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 154 · Khu A12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Tử dương-Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2971 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tô Nguyên Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đông Á- Đông Hưng- Hy sinh: 29/3/1971