Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Tào Văn Tho”.

  1. Tào Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Tào Văn Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  3. Tào Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  4. Tào Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  5. Tào Văn Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tào Văn Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tào Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1969 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Tào Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F4 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tào Văn Tho D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lý, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  2. Tào Văn Tho D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lý, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác