Tìm thấy 590 hồ sơ cho “Sung”.
- Nguyễn Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1946 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sủng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sủng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/11/1949 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/12/1949 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đức Sùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Sung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Anh Sung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 19/1/1971
- Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Mai táng ban đầu: (08-79)02 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0
- Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
- Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
- Đào Đức Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 27/12/1966