Tìm thấy 590 hồ sơ cho “Sung”.
- Nguyễn Sừng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 huyện đội Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sừng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/5/1948 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ địa phương Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sứng Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sừng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Sừng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E2 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/6/1982 Quê quán: Kim Bình - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: C10 - D47 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Sừng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1947 Quê quán: Vĩnh Thủy - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: thuộc Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sừng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công trình XD Đảng ủy Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Sùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Phan Sào Nam - Phù Cừ - Hưng Yên Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Lãng củ - Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: C16E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Anh Sung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 19/1/1971
- Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Mai táng ban đầu: (08-79)02 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0
- Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
- Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
- Đào Đức Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 27/12/1966