Tìm thấy 590 hồ sơ cho “Sung”.

  1. Sùng Mi Chứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/12/1969 Quê quán: Gia Vi - Mỡo Vạc - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Sung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Sung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Sừng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1950 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Quang Hiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V432 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Lãng củ - Quyết Thắng - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sựng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/01/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Chung Sung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C7D5 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Sùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Bình Thanh - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 Quê quán: Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Sủng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 05/09/1954 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Hồ Sừng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bệnh viện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Sừng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Sùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/7/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D274 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Thiềm Sừng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Võ Sung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/10/1965 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Đức Sung Năm sinh: 1/1940 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D 164 - E15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Sung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 19/1/1971
  2. Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Mai táng ban đầu: (08-79)02 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
  4. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
  5. Đào Đức Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 27/12/1966
→ Xem cả 89 người trong các danh sách