Tìm thấy 590 hồ sơ cho “Sung”.
- Vũ Tất Sùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/1/1976 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C3 - D5 - Kỹ thuật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1949 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Chung Sung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Thành Lợi - Bến Thủ - Long An Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Xuân Súng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- HoàngThanh Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Đức Thắng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Thuỷ Trúc - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Sừng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/8/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Sung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 08/08/1965 Quê quán: Tổ 5 - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Sung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/8/1965 Quê quán: Tổ 5 - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Súng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Quang Hiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V432 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C5D8E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Thế Lắc, Thừa Thiên, Thừa Thiên Đơn vị: B3 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Sủng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Sung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/5/1954 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C25 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Lâm Sung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Sung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/7/1982 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Anh Sung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 19/1/1971
- Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Mai táng ban đầu: (08-79)02 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0
- Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
- Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
- Đào Đức Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 27/12/1966