Tìm thấy 590 hồ sơ cho “Sung”.
- Đỗ Văn Sủng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Trọng Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Sung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 54A · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Quang Sủng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Khuất Văn Sùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 154 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Sửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sủng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H5 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Súng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 116A · Khu A Xem chi tiết →
- Sùng A Hư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Sùng Cha Páo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Trần Sừng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 9A · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
- Vũ Tất Sùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Đinh Công Sung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Sung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bạch Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thịnh, Xã Xuân Thịnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Dương Quang Sung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 68 Xem chi tiết →
Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Anh Sung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 19/1/1971
- Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Mai táng ban đầu: (08-79)02 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0
- Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
- Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
- Đào Đức Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 27/12/1966