Tìm thấy 590 hồ sơ cho “Sung”.

  1. Phạm Văn Sung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/3/1953 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sứng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Sùng Thị Vừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Mường Giàng, Huyện Thuận Châu, Sơn La Xem chi tiết →
  4. Thiềm Sừng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  5. Trương Quốc Sũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 Đơn vị: D2D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Sừng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1950 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Súng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 425 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Tô Quang Sùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Võ Thành Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Sựng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  16. nông văn súng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 30 · Khu b Xem chi tiết →
  17. phan văn sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 708 · Hàng 42 Xem chi tiết →
  18. ĐOàn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Quang Sung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 338 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  20. Đào Hữu Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 120 Xem chi tiết →

Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Sung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 19/1/1971
  2. Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Mai táng ban đầu: (08-79)02 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
  4. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
  5. Đào Đức Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 27/12/1966
→ Xem cả 89 người trong các danh sách