Tìm thấy 590 hồ sơ cho “Sung”.

  1. Trịnh Văn Sung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3254 Xem chi tiết →
  2. Tám Súng Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1100 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Võ Sung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/4/1951 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Võ Sung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 72 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 15 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Sung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/7/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 335 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 57B Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 687 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Sùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Xuân Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  11. hoàng sĩ sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 337 · Hàng 10 · Khu b Xem chi tiết →
  12. trần văn sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô a4 · Khu a Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Sủng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trọng Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  16. Bùi Quang Sung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/5/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 276 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Sùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/6/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Chử Quốc Sủng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Sung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/7/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Sung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 19/1/1971
  2. Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Mai táng ban đầu: (08-79)02 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
  4. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
  5. Đào Đức Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 27/12/1966
→ Xem cả 89 người trong các danh sách