Tìm thấy 590 hồ sơ cho “Sung”.

  1. Trần VĂn Sung Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 653 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 54 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sủng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Đăng Sủng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trầrn Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Viết Sùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Sửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Sùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Tăng Doãn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 73 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Sủng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1955 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 209 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Vũ văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đinh Sùng Lãm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Sung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 19/1/1971
  2. Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Mai táng ban đầu: (08-79)02 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
  4. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
  5. Đào Đức Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 27/12/1966
→ Xem cả 89 người trong các danh sách