Tìm thấy 590 hồ sơ cho “Sung”.

  1. Nguyễn Sung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Sung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Sùng A Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Hùynh Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Hùynh Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. K' Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. K' Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Sung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Sủng Văn Dỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  13. Triệu Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Thế Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: T5 C01 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Sỹ Sụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Sung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Anh Sung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 19/1/1971
  2. Nguyễn Quốc Sủng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thanh Lâm, Thanh Liêm, Nam Hà Mai táng ban đầu: (08-79)02 Hàng 1; Ô 1; Số 55; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
  4. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966
  5. Đào Đức Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 27/12/1966
→ Xem cả 89 người trong các danh sách