Tìm thấy 2.300 hồ sơ cho “Sinh”.
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1995 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 688 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 900 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 17/1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 780 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1952 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 11 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3130 Xem chi tiết →
- Ngô Khanh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1984 Xem chi tiết →
- Ngô Sinh Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phí Văn Sỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuôn Lùng - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Hoàng Thế Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 12.32.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Đăng Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum Chia rây - Playveng - Khơ me
- Nguyễn Tiến Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Dương - Cẩm Xương - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Vũ Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Fk 315 - Khe cá - Hà Tu Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Cầu đập An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho