Tìm thấy 2.300 hồ sơ cho “Sinh”.

  1. Kim Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/4/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lâm Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1986 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Lê Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lương Tài Sình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 574 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Mã Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 369 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 267 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 27 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sinh Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sinh Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 257 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 18/1948 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiên Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Sinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuôn Lùng - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Hoàng Thế Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 12.32.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Đăng Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum Chia rây - Playveng - Khơ me
  4. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Dương - Cẩm Xương - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Vũ Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Fk 315 - Khe cá - Hà Tu Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Cầu đập An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 489 người trong các danh sách