Tìm thấy 2.300 hồ sơ cho “Sinh”.

  1. Bùi Quang Sính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/4/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Sính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1103 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Bùi Đắc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1936 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  7. Dương Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 20 · Khu U14 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Sinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Dương Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu 2a Xem chi tiết →
  11. Dương Đức Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 30 · Khu 1B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Hữu Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thị Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đạo trù, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Sình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Bửu Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 31 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Tấn Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuôn Lùng - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Hoàng Thế Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 12.32.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Đăng Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum Chia rây - Playveng - Khơ me
  4. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Dương - Cẩm Xương - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Vũ Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Fk 315 - Khe cá - Hà Tu Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Cầu đập An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 489 người trong các danh sách