Tìm thấy 2.252 hồ sơ cho “Sinh”.

  1. nguyễn văn sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 67 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  2. phạm đình sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương vân, Xã Hương Vân, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. trần ngọc sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 30 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Sinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 239 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 38 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  9. Đinh văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Hữu Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  11. Đoàn Sính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Sính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đàm Văn Sinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/4/1951 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đàm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  15. Đào Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1517 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Đào Thành Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đào Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Hồng Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 395 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Đặng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 673 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuôn Lùng - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Hoàng Thế Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 12.32.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Đăng Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum Chia rây - Playveng - Khơ me
  4. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Dương - Cẩm Xương - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Vũ Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Fk 315 - Khe cá - Hà Tu Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Cầu đập An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 673 người trong các danh sách