Tìm thấy 2.300 hồ sơ cho “Sinh”.
- Phạm Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
- Phạm Sinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 61 · Lô D Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1718 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 174 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 915 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Thái Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 122 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Văn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42255 Xem chi tiết →
- Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1285 Xem chi tiết →
- Trần Sinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng R Xem chi tiết →
Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuôn Lùng - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Hoàng Thế Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 12.32.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Đăng Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum Chia rây - Playveng - Khơ me
- Nguyễn Tiến Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Dương - Cẩm Xương - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Vũ Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Fk 315 - Khe cá - Hà Tu Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Cầu đập An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho