Tìm thấy 2.300 hồ sơ cho “Sinh”.
- Bùi Văn Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Châu Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
- Chảo A Sính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 111 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 871 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Hai Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Hai Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Sinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Bàn Máy - Xín Mần - Hà Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3123 Xem chi tiết →
- Hoàng Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 438 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 15 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Vũ Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1160 Xem chi tiết →
- Huỳnh Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 214 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuôn Lùng - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Hoàng Thế Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 12.32.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Đăng Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum Chia rây - Playveng - Khơ me
- Nguyễn Tiến Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Dương - Cẩm Xương - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Vũ Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Fk 315 - Khe cá - Hà Tu Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Cầu đập An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho