Tìm thấy 2.300 hồ sơ cho “Sinh”.
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 185 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/8/1955 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/12/1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 155 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 729 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1947 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1947 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
- Tăng Sinh Mến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1989 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Tạ Công Sính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Nguyễn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Sinh Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Vũ Sinh Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Vũ Trường Sinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 61 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tuyền, Xã Thanh Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuôn Lùng - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Hoàng Thế Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 12.32.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Đăng Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum Chia rây - Playveng - Khơ me
- Nguyễn Tiến Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Dương - Cẩm Xương - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Vũ Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Fk 315 - Khe cá - Hà Tu Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Cầu đập An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho