Tìm thấy 2.300 hồ sơ cho “Sinh”.

  1. Nguyễn Sinh Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sinh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sinh Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1949 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/2/1961 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thu Sinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Việt Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Việt Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuôn Lùng - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Hoàng Thế Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 12.32.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Đăng Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum Chia rây - Playveng - Khơ me
  4. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Dương - Cẩm Xương - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Vũ Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Fk 315 - Khe cá - Hà Tu Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Cầu đập An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 489 người trong các danh sách