Tìm thấy 2.300 hồ sơ cho “Sinh”.

  1. Lưu Nhật Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lạc Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô e Xem chi tiết →
  3. Mai Sinh Hằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Mai Sinh Mộc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Mai Sinh San Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Mai Sinh Sôi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Mẫn Bá Sinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duyên Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Sinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/11/1953 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Sinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 193 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 23/3/1949 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1978 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô d Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phúc Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuôn Lùng - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Hoàng Thế Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 12.32.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Đăng Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum Chia rây - Playveng - Khơ me
  4. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Dương - Cẩm Xương - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Vũ Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Fk 315 - Khe cá - Hà Tu Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Cầu đập An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 489 người trong các danh sách