Tìm thấy 2.300 hồ sơ cho “Sinh”.
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phùng Viết Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 189 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Giáp Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Sình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Hồng Chí Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lôi Văn Sinh Năm sinh: 940 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 330 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lưu Trường Sinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Mai xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuôn Lùng - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Hoàng Thế Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 12.32.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Đăng Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum Chia rây - Playveng - Khơ me
- Nguyễn Tiến Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Dương - Cẩm Xương - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Vũ Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Fk 315 - Khe cá - Hà Tu Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Cầu đập An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho