Tìm thấy 2.300 hồ sơ cho “Sinh”.

  1. Trần Ph. Sinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Sinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Tiến Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2412 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1947 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 Quê quán: Tràng Danh - Lạng Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3135 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Sỉnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Sỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Tằng Chi Sình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Tống Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Thành Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 490 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Võ văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 267 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Văn Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 489 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuôn Lùng - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Hoàng Thế Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 12.32.ô4. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Nguyễn Đăng Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum Chia rây - Playveng - Khơ me
  4. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Dương - Cẩm Xương - Hà Tĩnh Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  5. Vũ Đình Sinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Fk 315 - Khe cá - Hà Tu Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Cầu đập An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 489 người trong các danh sách