Tìm thấy 3.516 hồ sơ cho “Sắn”.
- Nguyễn Duy Sân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn H Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồ Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Cao An, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Thượng sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hựng Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc San Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đình Sán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hưng - Quảng Hào - Cao Bằng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 712.380
- Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
- Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
- Trần Huy Sản 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 3, Thôn Phước, Lộc Hòa, Nam Định, Nam Hà Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: ,