Tìm thấy 3.516 hồ sơ cho “Sắn”.

  1. Ngô Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1448 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1962 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1867 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Ninh Viết Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phan Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phan Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phan Sanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 185 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Sanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 201 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1739 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Săng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42281 Xem chi tiết →
  14. Phùng Bá Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phùng Sanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 137 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  18. Phạm Cao Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e10 Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Sán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hưng - Quảng Hào - Cao Bằng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 712.380
  2. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  4. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  5. Trần Huy Sản 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 3, Thôn Phước, Lộc Hòa, Nam Định, Nam Hà Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 225 người trong các danh sách