Tìm thấy 3.516 hồ sơ cho “Sắn”.

  1. Vi Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 91 · Hàng 6 · Lô e Xem chi tiết →
  2. Võ Sang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Võ Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Võ Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Võ Thị Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Võ Trường Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 78 · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Võ Tấn sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/3/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 230 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 162 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 152 · Hàng 3 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Sạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 35 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Sạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Văn Công Sẳn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 184 Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Sán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hưng - Quảng Hào - Cao Bằng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 712.380
  2. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  4. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  5. Trần Huy Sản 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 3, Thôn Phước, Lộc Hòa, Nam Định, Nam Hà Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 225 người trong các danh sách