Tìm thấy 3.516 hồ sơ cho “Sắn”.

  1. Y- Săng Phôk Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. A Sang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Chống A Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Sỹ Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 958 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Công Sanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  8. Hồ sấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hồ út Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Lê Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Sanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 942 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 385 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 464 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc San Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sang Soáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 717 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Sán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hưng - Quảng Hào - Cao Bằng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 712.380
  2. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  4. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  5. Trần Huy Sản 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 3, Thôn Phước, Lộc Hòa, Nam Định, Nam Hà Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 225 người trong các danh sách