Tìm thấy 3.516 hồ sơ cho “Sắn”.

  1. Hoàng Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Sấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Sắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Tấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô 119 · Khu A10 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Sang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/5/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng K · Lô 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Sảnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/7/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hà Hải Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hà Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Sản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Sặn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hồ Tấn Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 35 · Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Hồ Xuân Sánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Khúc Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Sán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hưng - Quảng Hào - Cao Bằng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 712.380
  2. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  4. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  5. Trần Huy Sản 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 3, Thôn Phước, Lộc Hòa, Nam Định, Nam Hà Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 225 người trong các danh sách