Tìm thấy 3.516 hồ sơ cho “Sắn”.

  1. Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Hữu Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  3. Y Săn Niê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Sang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Đàm Phước Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đào Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Quang Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1976 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Hữu Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 78 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
  12. Dương Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. K' Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. K' Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1982 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Sán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Mỹ Hưng - Quảng Hào - Cao Bằng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 712.380
  2. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  4. Phạm Bá Sản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Dương, Đông Quan, Thái Bình27/ Hy sinh: 05/1967
  5. Trần Huy Sản 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 3, Thôn Phước, Lộc Hòa, Nam Định, Nam Hà Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 225 người trong các danh sách